hōng
oanh
bộ xa · 8 nét

ầm ầm; ầm vang; (của tiếng nổ, sấm) ầm; bắn phá; ném bom

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#15917
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    ầm ầm; ầm vang; (của tiếng nổ, sấm) ầm; bắn phá; ném bom

    • Tiếng sấm ầm ầm.

  2. từ tượng thanh

    tiếng nổ; đánh bom; ầm ầm

    • Ầm! Cửa mở rồi.

  3. từ tượng thanh

    tiếng nổ; ầm ầm; dội (âm thanh lớn)

    • Ầm! Một tiếng động lớn.

  4. danh từ

    tiếng nổ; ầm ầm; nổ

    • Một tiếng nổ vang.

  5. động từ

    tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh

    • Họ đã oanh tạc trận địa của kẻ thù.

  6. động từ

    đuổi đi; xua đuổi

    • Anh ấy bị đuổi ra ngoài rồi.

  7. động từ

    đuổi đi; xua đuổi; nổ ầm ầm

    • Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.