Tới nội dung chính

轶

轶
yì
dật
⾞bộ xa · 9 nét

thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian

  2. 貳形tính từ

    (dạng kết hợp) vượt trội; xuất sắc (biến thể của 逸)

轶
yì
dật
BỘ THỦ⾞
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu