zhǐ
chỉ
bộ xa · 9 nét

đầu trục xe (phần trục nhô ra ngoài bánh xe)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu trục xe (phần trục nhô ra ngoài bánh xe)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.