lún
luân
bộ xa · 8 nét

bánh xe; vòng; lượt (lần lặp lại); (loại từ) vòng, lượt, lần

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#5639
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    bánh xe; vòng; lượt (lần lặp lại); (loại từ) vòng, lượt, lần

    计数大的圆形物体或重复出现的事情的单位jìshù dà de yuánxíng wùtǐ huò chóngfù chūxiàn de shìqing de dānwèi

  2. danh từ

    bánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)

    车子下面能转动的圆形东西chēzi xiàmiàn néng zhuǎndòng de yuánxíng dōngxi

    • Bánh xe quay rất nhanh.

  3. danh từ

    bánh xe; vòng; lượt; ca (làm theo ca); tàu thủy (thường dùng trong từ ghép)

    车轮或船只;轮流进行的次序chēlún huò chuánzhī;lúnliú jìnxíng de cìxù

    • Con tàu này rất lớn.

  4. động từ

    lần lượt; luân phiên; bánh xe; vòng

    依次轮流做某事yīcì lúnliú zuò mǒushì

    • Chúng tôi thay phiên nhau nấu ăn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.