/
轴
轴
trục
⾞bộ xa · 9 néttrục; trục quay; cốt (máy)
5 nghĩa#25656
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục; trục quay; cốt (máy)
- 。
Trục tự quay của Trái Đất bị nghiêng.
- 貳名danh từ
trục xe; trục bánh xe
- 。
Cái trục này bị hỏng rồi.
- 參名danh từ
trục; suốt chỉ; cuộn
- 。
Cái trục này dùng để quấn chỉ.
- 肆名danh từ
trục cuốn; trục (để cuộn tranh/thư pháp)
- 。
Cái trục này hơi lỏng.
- 伍量lượng từ
cuộn (dùng làm lượng từ cho tranh cuộn, thư pháp...)
轴
trục
⾞bộ xa · 9 néttrục
1 nghĩa#25656
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục
CÁCH VIẾT
Đang tải…
轴
Phồn thể軸
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục; trục quay; cốt (máy)
- 。
Trục tự quay của Trái Đất bị nghiêng.
- 貳名danh từ
trục xe; trục bánh xe
- 。
Cái trục này bị hỏng rồi.
- 參名danh từ
trục; suốt chỉ; cuộn
- 。
Cái trục này dùng để quấn chỉ.
- 肆名danh từ
trục cuốn; trục (để cuộn tranh/thư pháp)
- 。
Cái trục này hơi lỏng.
- 伍量lượng từ
cuộn (dùng làm lượng từ cho tranh cuộn, thư pháp...)
轴
Phồn thể軸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ