Tới nội dung chính

轿

轿
jiào
kiệu
⾞bộ xa · 10 nét

kiệu

3 nghĩa#39470
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kiệu

    • 。

      Chiếc kiệu này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    kiệu (cáng người)

    • 。

      Chiếc xe hơi này rất đắt.

  3. 參

    kiệu; cáng kiệu

轿
jiào
kiệu
BỘ THỦ⾞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu