高兴

高兴
gāoxìng
cao hứng

vui; vui mừng; hạnh phúc

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#316
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui; vui mừng; hạnh phúc

    感到快乐、满意gǎndào kuàilè、mǎnyì

    • Tôi rất vui được làm quen với bạn.

    • Nghe tin vui này, cô ấy vui mừng lắm.

  2. tính từ

    vui vẻ; vui mừng; hào hứng

    心情愉快、满足xīnqíng yúkuài、mǎnzú

    • Hôm nay tôi rất vui.

    • Bọn trẻ đều vô cùng vui mừng khi nhận được quà.

  3. tính từ

    sẵn lòng; tự nguyện; muốn

    愿意做某事;很想做yuànyì zuò mǒushì;hěn xiǎng zuò

    • Tôi rất vui được giúp bạn.

    • Nếu bạn muốn giúp thì đến, không muốn thì thôi.

  4. tính từ

    hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

    感到快乐、满足gǎndào kuàilè、mǎnzú

    • Sau khi nhận được quà, các em nhỏ vui mừng nhảy cẫng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA20

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.