兴奋
hưng phấn; phấn khích; hào hứng
NGHĨA
- 壹形tính từ
hưng phấn; phấn khích; hào hứng
中感到高兴、激动的心理状态gǎndào gāoxìng、jīdòng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất phấn khích.
- 貳名danh từ
hứng thú; hứng khởi; phấn khích
中感到高兴、激动的心理状态gǎndào gāoxìng、jīdòng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy cảm thấy rất phấn khích.
- 參名danh từ
hưng phấn; hào hứng; phấn khích
中神经或肌肉受到刺激后产生的活跃状态shénjīng huò jīròu shòudào cìjī hòu chǎnshēng de huóyuè zhuàngtài
- 。
Sự hưng phấn này chỉ là tạm thời.
hưng phấn; phấn khích; hào hứng
NGHĨA
- 壹形tính từ
hưng phấn; phấn khích; hào hứng
中感到高兴、激动的心理状态gǎndào gāoxìng、jīdòng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất phấn khích.
- 貳名danh từ
hứng thú; hứng khởi; phấn khích
中感到高兴、激动的心理状态gǎndào gāoxìng、jīdòng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy cảm thấy rất phấn khích.
- 參名danh từ
hưng phấn; hào hứng; phấn khích
中神经或肌肉受到刺激后产生的活跃状态shénjīng huò jīròu shòudào cìjī hòu chǎnshēng de huóyuè zhuàngtài
- 。
Sự hưng phấn này chỉ là tạm thời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.