/
沮丧
沮丧
trở táng
chán nản; thất vọng; nản lòng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4590
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán nản; thất vọng; nản lòng
中感到失望、难过、不高兴gǎndào shīwàng、nánguò、bù gāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất chán nản.
- 貳形tính từ
ủ rũ; chán nản
中失去信心、感到难过和失望的状态shīqù xìnxin、gǎndào nánguò hé shīwàng de zhuàngtài
- 參形tính từ
mệt mỏi; chán nản; uể oải
中失去勇气和信心;感到难受失落shīqù yǒngqì hé xìnxin; gǎndào nánshòu shīluò
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
沮丧
Phồn thể沮喪
trở táng
chán nản; thất vọng; nản lòng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4590
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán nản; thất vọng; nản lòng
中感到失望、难过、不高兴gǎndào shīwàng、nánguò、bù gāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất chán nản.
- 貳形tính từ
ủ rũ; chán nản
中失去信心、感到难过和失望的状态shīqù xìnxin、gǎndào nánguò hé shīwàng de zhuàngtài
- 參形tính từ
mệt mỏi; chán nản; uể oải
中失去勇气和信心;感到难受失落shīqù yǒngqì hé xìnxin; gǎndào nánshòu shīluò
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)