生气

生气
shēng
sinh khí

tức giận; nổi giận; giận dữ

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1013
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tức giận; nổi giận; giận dữ

    感到不满或不高兴,发怒gǎndào búmǎn huò búgāoxìng, fānù

    • Anh ấy rất dễ tức giận.

    • Đừng giận nha, mình không cố ý đâu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.

  2. danh từ

    sức sống; sinh khí; nhiệt huyết

    活力;精力;热情huó lì; jīng lì; rè qíng

    • Anh ấy rất có sức sống.

    • Cánh đồng mùa xuân tràn đầy sức sống.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.