烦闷

烦闷
fánmèn
phiền muộn

phiền muộn; buồn bực; u uất

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phiền muộn; buồn bực; u uất

    • Hôm nay anh ấy rất phiền muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.