- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
vui vẻ; vui mừng; hạnh phúc
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.