不快

不快
kuài
bất khoái

không vui; bất mãn

3 nghĩa#6422
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không vui; bất mãn

    感到不高兴或不满意gǎndào bù gāoxìngxing huò bù mǎnyì

    • Hôm nay anh ấy hơi không vui.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó hỏi tôi có vui không.

    • Ông ấy hỏi con có vui không.

    • Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?

  2. tính từ

    không vui; buồn bã; kém vui

    心情不好;不开心xīnqíng búhǎo; búkāixīn

    • Hôm nay anh ấy hơi buồn.

  3. tính từ

    (dao) không sắc; cùn

    刀口不锋利;钝的dāokǒu bù fēngglì; dùn de

    • Con dao này không sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.