烦恼

烦恼
fánnǎo
phiền não

lo âu; ưu sầu; buồn phiền

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3980
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo âu; ưu sầu; buồn phiền

    感到不安、忧虑或不高兴gǎndào búān、yōulǜ huò búgāoxìng

    • Bạn có phiền não gì không?

  2. danh từ

    lòng đầy ưu tư; ruột sầu

    令人不开心的事情或感受lìng rén bù kāixīn de shìqing huò gǎnshòu

    • Anh ấy có rất nhiều phiền muộn.

  3. động từ

    đau lòng; xót xa; thương

    感到不快乐或伤心gǎndào bù kuàilè huò shānngxin

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.