- 火hỏa(lửa)BỘ
- 页hiệt(đầu người)HÌNH THANH
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
lo âu; ưu sầu; buồn phiền
lo âu; ưu sầu; buồn phiền
中感到不安、忧虑或不高兴gǎndào búān、yōulǜ huò búgāoxìng
Bạn có phiền não gì không?
lòng đầy ưu tư; ruột sầu
中令人不开心的事情或感受lìng rén bù kāixīn de shìqing huò gǎnshòu
Anh ấy có rất nhiều phiền muộn.
đau lòng; xót xa; thương
中感到不快乐或伤心gǎndào bù kuàilè huò shānngxin
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
lo âu; ưu sầu; buồn phiền
lo âu; ưu sầu; buồn phiền
中感到不安、忧虑或不高兴gǎndào búān、yōulǜ huò búgāoxìng
Bạn có phiền não gì không?
lòng đầy ưu tư; ruột sầu
中令人不开心的事情或感受lìng rén bù kāixīn de shìqing huò gǎnshòu
Anh ấy có rất nhiều phiền muộn.
đau lòng; xót xa; thương
中感到不快乐或伤心gǎndào bù kuàilè huò shānngxin
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.