苦恼

苦恼
nǎo
khổ não

khổ não; phiền muộn; đau khổ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14557
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khổ não; phiền muộn; đau khổ

    感到烦恼、不开心的样子gǎndào fánǎo、búkāixīn de yàngzi

    • Anh ấy trông rất phiền muộn.

  2. tính từ

    khổ não; đau khổ; phiền muộn

    感到痛苦、烦闷、不快乐的状态gǎndào tnòngkǔ、fánmèn、búkuàilè de zhuàngtài

    • Anh ấy trông rất khổ não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.