气愤

气愤
fèn
khí phẫn

tức giận; phẫn uất; bực bội

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21069
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tức giận; phẫn uất; bực bội

    • Anh ấy tức giận bỏ đi.

  2. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    • Anh ấy cảm thấy rất tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.