Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
忧伤
忧伤
ưu thương
buồn bã; đau buồn; ưu thương
2 nghĩa#16860
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn bã; đau buồn; ưu thương
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy trông rất ưu sầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
忧伤
Phồn thể憂傷
ưu thương
buồn bã; đau buồn; ưu thương
2 nghĩa#16860
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn bã; đau buồn; ưu thương
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy trông rất ưu sầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù