Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫兴
扫兴
tảo hứng
mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11255
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui
中使人失去兴趣和快乐shǐ rén shīqù xìngqù hé kuàilè
- ,!
Đừng nản lòng, chúng ta đi chơi đi!
- 貳动động từ
làm mất hứng; làm nguội lạnh hứng thú
中使人失去兴趣或高兴的心情shǐ rén shīqù xìngqù huò gāoxìng de xīnqing
- !。
Đừng làm mất hứng! Chúng ta đi chơi đi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
扫兴
Phồn thể掃興
tảo hứng
mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11255
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui
中使人失去兴趣和快乐shǐ rén shīqù xìngqù hé kuàilè
- ,!
Đừng nản lòng, chúng ta đi chơi đi!
- 貳动động từ
làm mất hứng; làm nguội lạnh hứng thú
中使人失去兴趣或高兴的心情shǐ rén shīqù xìngqù huò gāoxìng de xīnqing
- !。
Đừng làm mất hứng! Chúng ta đi chơi đi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)