扫兴

扫兴
sǎoxìng
tảo hứng

mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11255
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui

    使人失去兴趣和快乐shǐ rén shīqù xìngqù hé kuàilè

    • Đừng nản lòng, chúng ta đi chơi đi!

  2. động từ

    làm mất hứng; làm nguội lạnh hứng thú

    使人失去兴趣或高兴的心情shǐ rén shīqù xìngqù huò gāoxìng de xīnqing

    • Đừng làm mất hứng! Chúng ta đi chơi đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.