Tới nội dung chính

难过

难过
nánguò
nan quá

buồn; đau lòng; khó chịu

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1633
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    buồn; đau lòng; khó chịu

    中感到伤心、不高兴gǎndào shāngxīn、bù gāoxìng

    • 。

      Anh ấy trông rất buồn.

  2. 貳形tính từ

    khó chịu; khổ sở; đau lòng

    中心里不开心;感到伤心或不舒服xīnli bù kāixīn; gǎndào shāngxīn huò bù shūfu

    • 。

      Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.

  3. 參形tính từ

    khó sống; buồn bã; đau lòng

    中感到伤心、难受、不快乐gǎndào shāngxīn、nánshòu、búkuài lè

    • 。

      Gần đây cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.

难
nán
nan
BỘ THỦ⼜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu