难过
难过
nan quá
buồn; đau lòng; khó chịu
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1633
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn; đau lòng; khó chịu
中感到伤心、不高兴gǎndào shāngxīn、bù gāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất buồn.
- 貳形tính từ
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中心里不开心;感到伤心或不舒服xīnli bù kāixīn; gǎndào shāngxīn huò bù shūfu
- 。
Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.
- 參形tính từ
khó sống; buồn bã; đau lòng
中感到伤心、难受、不快乐gǎndào shāngxīn、nánshòu、búkuài lè
- 。
Gần đây cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
Đang tải…
难过
Phồn thể難過
nan quá
buồn; đau lòng; khó chịu
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1633
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn; đau lòng; khó chịu
中感到伤心、不高兴gǎndào shāngxīn、bù gāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất buồn.
- 貳形tính từ
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中心里不开心;感到伤心或不舒服xīnli bù kāixīn; gǎndào shāngxīn huò bù shūfu
- 。
Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.
- 參形tính từ
khó sống; buồn bã; đau lòng
中感到伤心、难受、不快乐gǎndào shāngxīn、nánshòu、búkuài lè
- 。
Gần đây cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu