高
cao
NGHĨA
- 壹
cao
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Bill。
Trong lớp này không có người cao như Bill.
- 。
Bạn cao bằng tôi.
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳形tính từ
cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc
中距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de
- 。
Ngọn núi này rất cao.
- ,。
Tòa nhà này có ba mươi tầng, cao lắm.
- 參形tính từ
cao; giỏi; trên mức trung bình
中超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo
- 。
Anh ấy cao hơn tôi.
- 。
Điểm toán của cô ấy cao hơn hầu hết các bạn trong lớp.
- 肆形tính từ
cao
中身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà
- 。
Anh ấy rất cao.
- 。
Cây này mọc rất cao.
- 伍形tính từ
cao (về âm thanh); to (về giọng nói)
中声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn
- 。
Giọng anh ấy nói rất to.
- ,。
Tiếng nhạc to quá, hàng xóm sang gõ cửa phàn nàn.
- 陸代đại từ
(kính ngữ) của ngài; của quý ngài
中敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi
- ?
Xin hỏi quý danh của ngài là gì ạ?
- 柒名danh từ
họ Cao
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì
- 。
Bạn học của tôi, anh Cao Minh, là một kỹ sư rất giỏi.
NGHĨA
- 壹
cao
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Bill。
Trong lớp này không có người cao như Bill.
- 。
Bạn cao bằng tôi.
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳形tính từ
cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc
中距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de
- 。
Ngọn núi này rất cao.
- ,。
Tòa nhà này có ba mươi tầng, cao lắm.
- 參形tính từ
cao; giỏi; trên mức trung bình
中超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo
- 。
Anh ấy cao hơn tôi.
- 。
Điểm toán của cô ấy cao hơn hầu hết các bạn trong lớp.
- 肆形tính từ
cao
中身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà
- 。
Anh ấy rất cao.
- 。
Cây này mọc rất cao.
- 伍形tính từ
cao (về âm thanh); to (về giọng nói)
中声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn
- 。
Giọng anh ấy nói rất to.
- ,。
Tiếng nhạc to quá, hàng xóm sang gõ cửa phàn nàn.
- 陸代đại từ
(kính ngữ) của ngài; của quý ngài
中敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi
- ?
Xin hỏi quý danh của ngài là gì ạ?
- 柒名danh từ
họ Cao
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì
- 。
Bạn học của tôi, anh Cao Minh, là một kỹ sư rất giỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.