Tới nội dung chính

高

高
gāo
cao
⾼bộ cao · 10 nét

cao

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#681
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cao

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bill。

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • 。

      Bạn cao bằng tôi.

    • ,,,。

      Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. 貳形tính từ

    cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc

    中距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de

    • 。

      Ngọn núi này rất cao.

    • ,。

      Tòa nhà này có ba mươi tầng, cao lắm.

  3. 參形tính từ

    cao; giỏi; trên mức trung bình

    中超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo

    • 。

      Anh ấy cao hơn tôi.

    • 。

      Điểm toán của cô ấy cao hơn hầu hết các bạn trong lớp.

  4. 肆形tính từ

    cao

    中身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà

    • 。

      Anh ấy rất cao.

    • 。

      Cây này mọc rất cao.

  5. 伍形tính từ

    cao (về âm thanh); to (về giọng nói)

    中声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn

    • 。

      Giọng anh ấy nói rất to.

    • ,。

      Tiếng nhạc to quá, hàng xóm sang gõ cửa phàn nàn.

  6. 陸代đại từ

    (kính ngữ) của ngài; của quý ngài

    中敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi

    • ?

      Xin hỏi quý danh của ngài là gì ạ?

  7. 柒名danh từ

    họ Cao

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì

    • 。

      Bạn học của tôi, anh Cao Minh, là một kỹ sư rất giỏi.

高
gāo
cao
BỘ THỦ⾼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu