gāo
cao
bộ cao · 10 nét

cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#681
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc

    距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de

    • Ngọn núi này rất cao.

    • Tòa nhà này có ba mươi tầng, cao lắm.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bill

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • Bạn cao bằng tôi.

    • Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. tính từ

    cao; giỏi; trên mức trung bình

    超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo

    • Anh ấy cao hơn tôi.

    • Điểm toán của cô ấy cao hơn hầu hết các bạn trong lớp.

  3. tính từ

    cao

    身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà

    • Anh ấy rất cao.

    • Cây này mọc rất cao.

  4. tính từ

    cao (về âm thanh); to (về giọng nói)

    声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn

    • Giọng anh ấy nói rất to.

    • Tiếng nhạc to quá, hàng xóm sang gõ cửa phàn nàn.

  5. đại từ

    (kính ngữ) của ngài; của quý ngài

    敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi

    • Xin hỏi quý danh của ngài là gì ạ?

  6. danh từ

    họ Cao

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì

    • Bạn học của tôi, anh Cao Minh, là một kỹ sư rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.