Tới nội dung chính

发怒

发怒
fānù
phát nộ

bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17503
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • 。

      Anh ấy rất dễ nổi giận.

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu