Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
乐
vui vẻ; hạnh phúc
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
- 。
Anh ấy trông rất vui.
- 貳形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc; niềm vui
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
- 。
Anh ấy là một người vui vẻ.
- 參动động từ
toe miệng ra cười; cười hở miệng
中用嘴笑出声音yòng zuǐ xiào chū shēngyīn
- 肆名danh từ
họ Lạc; họ Lè
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
中地名中使用的字,读音为lùdìmíng zhōng shǐyòng de zì、dúyīn wéi lù
- 。
Lạc Sơn là một thành phố.
tám loại âm thanh (theo nhạc cụ truyền thống); âm nhạc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tám loại âm thanh (theo nhạc cụ truyền thống); âm nhạc
中用声音组成的艺术形式yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích nghe nhạc.
- 貳名danh từ
họ Nhạc
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
- 。
Anh ấy trông rất vui.
- 貳形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc; niềm vui
中感到高兴、满足的心情gǎndào gāoxìng、mǎnzú de xīnqíng
- 。
Anh ấy là một người vui vẻ.
- 參动động từ
toe miệng ra cười; cười hở miệng
中用嘴笑出声音yòng zuǐ xiào chū shēngyīn
- 肆名danh từ
họ Lạc; họ Lè
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
中地名中使用的字,读音为lùdìmíng zhōng shǐyòng de zì、dúyīn wéi lù
- 。
Lạc Sơn là một thành phố.
tám loại âm thanh (theo nhạc cụ truyền thống); âm nhạc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tám loại âm thanh (theo nhạc cụ truyền thống); âm nhạc
中用声音组成的艺术形式yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích nghe nhạc.
- 貳名danh từ
họ Nhạc
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]
- 丿piěnét phẩy (bộ thủ Khang Hi số 4)