伤心
伤心
thương tâm
đau lòng; buồn bã; thương tâm
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đau lòng; buồn bã; thương tâm
中感到难过、失望,心里不开心gǎndào nánguò、shīwàng, xīnli búkāixīn
- 。
Anh ấy rất đau lòng.
- 貳形tính từ
đau lòng; buồn lòng; thương tâm
中感到难过、悲伤的心情gǎndào nánguò、bēishāng de xīnqíng
- 。
Cô ấy rất đau lòng.
- 參形tính từ
đau lòng; buồn bã; thương tâm
中感到难过、痛苦,很失望gǎndào nánguò、téngtòng,hěn shīwàng
- 。
Anh ấy rất đau lòng.
Đang tải…
伤心
Phồn thể傷心
thương tâm
đau lòng; buồn bã; thương tâm
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đau lòng; buồn bã; thương tâm
中感到难过、失望,心里不开心gǎndào nánguò、shīwàng, xīnli búkāixīn
- 。
Anh ấy rất đau lòng.
- 貳形tính từ
đau lòng; buồn lòng; thương tâm
中感到难过、悲伤的心情gǎndào nánguò、bēishāng de xīnqíng
- 。
Cô ấy rất đau lòng.
- 參形tính từ
đau lòng; buồn bã; thương tâm
中感到难过、痛苦,很失望gǎndào nánguò、téngtòng,hěn shīwàng
- 。
Anh ấy rất đau lòng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại