开心
vui; vui vẻ; hạnh phúc
NGHĨA
- 壹动động từ
vui; vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- ,。
Nhìn thấy bọn trẻ vui chơi hồn nhiên, cô ấy cảm thấy rất vui lòng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。。
Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.
- 貳动động từ
vui vẻ; vui mừng
中感到高兴、满足;心里开心gǎndào gāoxìng、mǎnzú; xīnli kāixīn
- ,。
Nghe tin vui này, cô ấy vui mừng bật cười.
- 參动động từ
vui vẻ; vui sướng
中感到快乐、高兴gǎndào kuàilè、gāoxìng
- 。
Chúng tôi chơi rất vui vẻ.
- 。
Bọn trẻ chơi vui lắm ở công viên giải trí.
- 肆动động từ
vui vẻ; vui mừng; (cũng có nghĩa) trêu chọc ai đó
中感到高兴或快乐gǎndào gāoxìng huòzhě kuàilè
- 。
Bạn đừng trêu chọc tôi.
- ,。
Thôi đừng trêu tôi nữa, tôi không muốn bị bạn chế giễu đâu.
vui; vui vẻ; hạnh phúc
NGHĨA
- 壹动động từ
vui; vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- ,。
Nhìn thấy bọn trẻ vui chơi hồn nhiên, cô ấy cảm thấy rất vui lòng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。。
Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.
- 貳动động từ
vui vẻ; vui mừng
中感到高兴、满足;心里开心gǎndào gāoxìng、mǎnzú; xīnli kāixīn
- ,。
Nghe tin vui này, cô ấy vui mừng bật cười.
- 參动động từ
vui vẻ; vui sướng
中感到快乐、高兴gǎndào kuàilè、gāoxìng
- 。
Chúng tôi chơi rất vui vẻ.
- 。
Bọn trẻ chơi vui lắm ở công viên giải trí.
- 肆动động từ
vui vẻ; vui mừng; (cũng có nghĩa) trêu chọc ai đó
中感到高兴或快乐gǎndào gāoxìng huòzhě kuàilè
- 。
Bạn đừng trêu chọc tôi.
- ,。
Thôi đừng trêu tôi nữa, tôi không muốn bị bạn chế giễu đâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.