开心

开心
kāixīn
khai tâm

vui; vui vẻ; hạnh phúc

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#583
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui; vui vẻ; hạnh phúc

    感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè

    • Hôm nay tôi rất vui.

    • Nhìn thấy bọn trẻ vui chơi hồn nhiên, cô ấy cảm thấy rất vui lòng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.

  2. động từ

    vui vẻ; vui mừng

    感到高兴、满足;心里开心gǎndào gāoxìng、mǎnzú; xīnli kāixīn

    • Nghe tin vui này, cô ấy vui mừng bật cười.

  3. động từ

    vui vẻ; vui sướng

    感到快乐、高兴gǎndào kuàilè、gāoxìng

    • Chúng tôi chơi rất vui vẻ.

    • Bọn trẻ chơi vui lắm ở công viên giải trí.

  4. động từ

    vui vẻ; vui mừng; (cũng có nghĩa) trêu chọc ai đó

    感到高兴或快乐gǎndào gāoxìng huòzhě kuàilè

    • Bạn đừng trêu chọc tôi.

    • Thôi đừng trêu tôi nữa, tôi không muốn bị bạn chế giễu đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.