消沉

消沉
xiāochén
tiêu trầm

chán nản; suy sụp; tiêu trầm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17181
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chán nản; suy sụp; tiêu trầm

    • Gần đây anh ấy rất chán nản.

  2. động từ

    chán nản; suy sụp; tiêu trầm (tinh thần, ý chí suy giảm)

    • Tâm trạng của anh ấy rất tiêu cực.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.