- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
中感到不安、烦恼的心情状态gǎndào búān、fánnǎo de xīnqíng zhuàngtài
Gần đây tôi hơi bực mình.
bực bội; phiền lòng; khó chịu trong lòng
中感到烦恼、不高兴的心情gǎndào fánnǎo、bù gāoxìng de xīnqíng
Gần đây tôi hơi phiền lòng.
bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng
中感到烦躁、不开心的心理状态gǎndào fánzào、bù kāixīn de xīnlǐ zhuàngtài
lo lắng; bồn chồn
中心里不安定、烦躁的状态xīnli bù ānndìng、fánzào de zhuàngtài
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
中感到不安、烦恼的心情状态gǎndào búān、fánnǎo de xīnqíng zhuàngtài
Gần đây tôi hơi bực mình.
bực bội; phiền lòng; khó chịu trong lòng
中感到烦恼、不高兴的心情gǎndào fánnǎo、bù gāoxìng de xīnqíng
Gần đây tôi hơi phiền lòng.
bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng
中感到烦躁、不开心的心理状态gǎndào fánzào、bù kāixīn de xīnlǐ zhuàngtài
lo lắng; bồn chồn
中心里不安定、烦躁的状态xīnli bù ānndìng、fánzào de zhuàngtài
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.