心烦

心烦
xīnfán
tâm phiền

bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an

4 nghĩa#10725
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an

    感到不安、烦恼的心情状态gǎndào búān、fánnǎo de xīnqíng zhuàngtài

    • Gần đây tôi hơi bực mình.

  2. tính từ

    bực bội; phiền lòng; khó chịu trong lòng

    感到烦恼、不高兴的心情gǎndào fánnǎo、bù gāoxìng de xīnqíng

    • Gần đây tôi hơi phiền lòng.

  3. tính từ

    bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng

    感到烦躁、不开心的心理状态gǎndào fánzào、bù kāixīn de xīnlǐ zhuàngtài

  4. tính từ

    lo lắng; bồn chồn

    心里不安定、烦躁的状态xīnli bù ānndìng、fánzào de zhuàngtài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.