Tới nội dung chính

冋

冋
jiōng
quynh
⼌bộ quynh · 5 nét

vùng ngoại ô; vùng ven đô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vùng ngoại ô; vùng ven đô(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    vùng hoang dã; đồng hoang(kế thừa)

冋
jiōng
quynh
BỘ THỦ⼌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu