gāo
cao
bộ cao · 11 nét

cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc(kế thừa)

    距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de

    • Ngọn núi này rất cao.

  2. tính từ

    cao; giỏi; trên mức trung bình(kế thừa)

    超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo

    • Anh ấy cao hơn tôi.

  3. tính từ

    cao(kế thừa)

    身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà

    • Anh ấy rất cao.

  4. tính từ

    cao (về âm thanh); to (về giọng nói)(kế thừa)

    声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn

    • Giọng anh ấy nói rất to.

  5. đại từ

    (kính ngữ) của ngài; của quý ngài(kế thừa)

    敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi

  6. danh từ

    họ Cao(kế thừa)

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.