Tới nội dung chính

髙

髙
gāo
cao
⾼bộ cao · 11 nét

cao

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cao(kế thừa)

  2. 貳形tính từ

    cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc(kế thừa)

    中距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de

    • 。

      Ngọn núi này rất cao.

  3. 參形tính từ

    cao; giỏi; trên mức trung bình(kế thừa)

    中超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo

    • 。

      Anh ấy cao hơn tôi.

  4. 肆形tính từ

    cao(kế thừa)

    中身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà

    • 。

      Anh ấy rất cao.

  5. 伍形tính từ

    cao (về âm thanh); to (về giọng nói)(kế thừa)

    中声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn

    • 。

      Giọng anh ấy nói rất to.

  6. 陸代đại từ

    (kính ngữ) của ngài; của quý ngài(kế thừa)

    中敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi

  7. 柒名danh từ

    họ Cao(kế thừa)

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì

髙
gāo
cao
BỘ THỦ⾼
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu