Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出示
出示
xuất thị
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8908
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中拿出来给别人看náchūlái gěi biérén kàn
- 。
Xin hãy xuất trình hộ chiếu của bạn.
- 貳动động từ
trình; xuất trình (giấy tờ)
中拿出来给别人看náchū lái gěi biérén kàn
- 參动động từ
trình ra; xuất trình
中拿出来给别人看náchūlái gěi biérén kàn
- 。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
出示
Phồn thể出
xuất thị
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8908
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中拿出来给别人看náchūlái gěi biérén kàn
- 。
Xin hãy xuất trình hộ chiếu của bạn.
- 貳动động từ
trình; xuất trình (giấy tờ)
中拿出来给别人看náchū lái gěi biérén kàn
- 參动động từ
trình ra; xuất trình
中拿出来给别人看náchūlái gěi biérén kàn
- 。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾