躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
/
躲
躲
đoá
⾝bộ thân · 13 nétlách tránh; né tránh; trốn tránh
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1376
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
- 。
Anh ấy trốn sau cánh cửa.
- 貳动động từ
trốn tránh; né tránh; ẩn náu
中避免或隐藏起来bìmiǎn huòzhě yǐncáng qǐlái
- 。
Anh ấy trốn rồi.
- 參动động từ
ẩn; che giấu
中隐藏身体或东西,不让人看见yǐncáng shēntǐ huò dōngxi, búràng rén kànjiàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
躲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
- 。
Anh ấy trốn sau cánh cửa.
- 貳动động từ
trốn tránh; né tránh; ẩn náu
中避免或隐藏起来bìmiǎn huòzhě yǐncáng qǐlái
- 。
Anh ấy trốn rồi.
- 參动động từ
ẩn; che giấu
中隐藏身体或东西,不让人看见yǐncáng shēntǐ huò dōngxi, búràng rén kànjiàn
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.