裸露

裸露
luǒ
loã lộ

để trần; lộ ra; phơi bày

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25301
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    để trần; lộ ra; phơi bày

    • Anh ấy để trần nửa thân trên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.