起来

起来
lai
khởi lai

đứng dậy; thức dậy; (hậu tố chỉ hành động bắt đầu hoặc đi lên)

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng dậy; thức dậy; (hậu tố chỉ hành động bắt đầu hoặc đi lên)

    从坐或躺的状态变为站着,或从睡眠中苏醒cóng zuò huò tǎng de zhuàngtài biànwéi zhànzhe, huòzhě cóng shuìmián zhōng sūxǐng

    • Mời bạn đứng dậy.

    • Khi thầy giáo bước vào, cả lớp đứng dậy chào.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.

    • Nó tăng cân rồi.

    • Ông ấy tăng cân rồi.

  2. động từ

    cũng đọc là [qi3lai2]

    开始进行;从躺卧的位置站立或坐起kāishǐ jìnxíng; cóng tǎngwò de wèizhì zhànlì huò zuòqǐ

    • Anh ấy đứng dậy rồi.

    • Cô ấy nghe tin vui, vui mừng đến mức nhảy cẫng lên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.