显露

显露
xiǎn
hiển lộ

hiện ra; lộ ra; bộc lộ

1 nghĩa#33097
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ra; lộ ra; bộc lộ

    • Tài năng của anh ấy đã bộc lộ ra rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.