找出

找出
zhǎochū
trảo xuất

tìm thấy; tìm được

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2087
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm thấy; tìm được

    通过寻找而发现或获得tōngguò xúnzhǎo érfāxiàn huò huòdé

  2. động từ

    tìm ra; lục ra

    通过寻找或查看来发现某个人或东西tōngguò xúnzhǎo huò chákàn lái fāxiàn mǒuge rén huò dōngxi

    • Xin bạn tìm ra cuốn sách này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.