Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找出
找出
trảo xuất
tìm thấy; tìm được
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2087
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm thấy; tìm được
中通过寻找而发现或获得tōngguò xúnzhǎo érfāxiàn huò huòdé
- 貳动động từ
tìm ra; lục ra
中通过寻找或查看来发现某个人或东西tōngguò xúnzhǎo huò chákàn lái fāxiàn mǒuge rén huò dōngxi
- 。
Xin bạn tìm ra cuốn sách này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
找出
Phồn thể找
trảo xuất
tìm thấy; tìm được
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2087
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm thấy; tìm được
中通过寻找而发现或获得tōngguò xúnzhǎo érfāxiàn huò huòdé
- 貳动động từ
tìm ra; lục ra
中通过寻找或查看来发现某个人或东西tōngguò xúnzhǎo huò chákàn lái fāxiàn mǒuge rén huò dōngxi
- 。
Xin bạn tìm ra cuốn sách này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)