潜水

潜水
qiánshuǐ
tiềm thuỷ

lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6935
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk

    在水下活动;(网络)不发言只看zài shuǐxià huódòng;(wǎngluò) bù fāyán zhǐ kàn

    • Anh ấy thích lặn trong diễn đàn.

  2. động từ

    lặn (xuống nước); (khẩu) ẩn mình không lên tiếng (trong diễn đàn)

    潜入水中或长时间不说话qiánrù shuǐ zhōng huò chángshíjiān bù shuōhuà

    • Tôi thích lặn.

  3. động từ

    lặn; tiềm ẩn; ẩn náu

    人在水下活动或隐藏不出现rén zài shuǐxià huódòng huò yǐncáng bù chūxiàn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.