潜水
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
NGHĨA
- 壹动động từ
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
中在水下活动;(网络)不发言只看zài shuǐxià huódòng;(wǎngluò) bù fāyán zhǐ kàn
- 。
Anh ấy thích lặn trong diễn đàn.
- 貳动động từ
lặn (xuống nước); (khẩu) ẩn mình không lên tiếng (trong diễn đàn)
中潜入水中或长时间不说话qiánrù shuǐ zhōng huò chángshíjiān bù shuōhuà
- 。
Tôi thích lặn.
- 參动động từ
lặn; tiềm ẩn; ẩn náu
中人在水下活动或隐藏不出现rén zài shuǐxià huódòng huò yǐncáng bù chūxiàn
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
NGHĨA
- 壹动động từ
lặn; lặn lội; (trên diễn đàn) ẩn mình không phát biểu; lurk
中在水下活动;(网络)不发言只看zài shuǐxià huódòng;(wǎngluò) bù fāyán zhǐ kàn
- 。
Anh ấy thích lặn trong diễn đàn.
- 貳动động từ
lặn (xuống nước); (khẩu) ẩn mình không lên tiếng (trong diễn đàn)
中潜入水中或长时间不说话qiánrù shuǐ zhōng huò chángshíjiān bù shuōhuà
- 。
Tôi thích lặn.
- 參动động từ
lặn; tiềm ẩn; ẩn náu
中人在水下活动或隐藏不出现rén zài shuǐxià huódòng huò yǐncáng bù chūxiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)