Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
苏维埃社会主义共和国联盟
苏维埃社会主义共和国联盟
tô duy ai xã hội chủ nghĩa cộng hoà quốc liên minh
Liên minh các nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922–1991
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên minh các nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922–1991
- 。
Liên Xô đã tan rã.
- 貳名danh từ
Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô Viết; Liên Xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苏维埃社会主义共和国联盟
Phồn thể蘇維埃社會主義共和國聯盟
tô duy ai xã hội chủ nghĩa cộng hoà quốc liên minh
Liên minh các nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922–1991
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên minh các nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922–1991
- 。
Liên Xô đã tan rã.
- 貳名danh từ
Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô Viết; Liên Xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)