/
耳
耳
nhĩ
⽿bộ nhĩ · 6 néttai; lỗ tai
3 nghĩa#12650
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai; lỗ tai
中头部两侧听声音的器官tóubù liǎngcè tīng shēngyīn de qìguān
- 。
Tai của tôi hơi đau.
- 貳名danh từ
tai; quai (khảo cổ)
中器物两侧用来拿或挂的部分qìwù liǎng cè yònglái názhe huò guà de búfen
- 參助trợ từ
vậy thôi; chỉ thế thôi (văn ngữ cổ)
中仅仅如此;就是这样jǐnjǐn rúcǐ; jiùshi zhèyàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耳
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai; lỗ tai
中头部两侧听声音的器官tóubù liǎngcè tīng shēngyīn de qìguān
- 。
Tai của tôi hơi đau.
- 貳名danh từ
tai; quai (khảo cổ)
中器物两侧用来拿或挂的部分qìwù liǎng cè yònglái názhe huò guà de búfen
- 參助trợ từ
vậy thôi; chỉ thế thôi (văn ngữ cổ)
中仅仅如此;就是这样jǐnjǐn rúcǐ; jiùshi zhèyàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)
- 聼tīngnghe; lắng nghe