茶
茶
trà
⾋bộ thảo · 9 néttrà; chè
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1901Lượng từ 壶 / 杯
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà; chè
中一种用热水泡叶子喝的饮料yī zhǒng yòng règshuǐ pào yèzi hē de yǐnliào
- 。
Tôi thích uống trà.
- 。
Mỗi sáng cô ấy đều pha một ấm trà.
- 貳名danh từ
cây chè; trà
中用叶子泡水喝的植物,叶子可以做饮料yòng yèzi pàoshuǐ hē de zhíwù、yèzi kěyǐ zuò yǐnliào
- 。
Sườn đồi này được trồng kín cây chè.
Đang tải…
茶
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà; chè
中一种用热水泡叶子喝的饮料yī zhǒng yòng règshuǐ pào yèzi hē de yǐnliào
- 。
Tôi thích uống trà.
- 。
Mỗi sáng cô ấy đều pha một ấm trà.
- 貳名danh từ
cây chè; trà
中用叶子泡水喝的植物,叶子可以做饮料yòng yèzi pàoshuǐ hē de zhíwù、yèzi kěyǐ zuò yǐnliào
- 。
Sườn đồi này được trồng kín cây chè.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)