Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
药
thuốc; dược phẩm
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc; dược phẩm
中可以治疗疾病的物质kěyǐ zhìliáo jíbìng de wùzhì
- 。
Loại thuốc này rất hiệu quả.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao uống lắm thuốc thế?
- ,。
Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
chất dùng cho mục đích cụ thể (như thuốc độc, thuốc nổ, men ủ); thuốc
中用来治疗疾病或防止疾病的物质yònglái zhìliáo jíbìng huò fángzhǐ jíbìng de wùzhì
- 。
Loại thuốc này rất nguy hiểm.
- 參动động từ
thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc
中用有毒的物质害死或伤害某人yòng yǒudú de wùzhì hàisǐ huò shānghài mǒurén
- 。
Anh ta muốn đầu độc chết người đó.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc; dược phẩm
中可以治疗疾病的物质kěyǐ zhìliáo jíbìng de wùzhì
- 。
Loại thuốc này rất hiệu quả.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao uống lắm thuốc thế?
- ,。
Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
chất dùng cho mục đích cụ thể (như thuốc độc, thuốc nổ, men ủ); thuốc
中用来治疗疾病或防止疾病的物质yònglái zhìliáo jíbìng huò fángzhǐ jíbìng de wùzhì
- 。
Loại thuốc này rất nguy hiểm.
- 參动động từ
thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc
中用有毒的物质害死或伤害某人yòng yǒudú de wùzhì hàisǐ huò shānghài mǒurén
- 。
Anh ta muốn đầu độc chết người đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)