yào
dược
bộ thảo · 9 nét

thuốc; dược phẩm

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1417Lượng từ 味 / 服 / 种
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc; dược phẩm

    可以治疗疾病的物质kěyǐ zhìliáo jíbìng de wùzhì

    • Loại thuốc này rất hiệu quả.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sao uống lắm thuốc thế?

    • Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.

  2. danh từ

    chất dùng cho mục đích cụ thể (như thuốc độc, thuốc nổ, men ủ); thuốc

    用来治疗疾病或防止疾病的物质yònglái zhìliáo jíbìng huò fángzhǐ jíbìng de wùzhì

    • Loại thuốc này rất nguy hiểm.

  3. động từ

    thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc

    用有毒的物质害死或伤害某人yòng yǒudú de wùzhì hàisǐ huò shānghài mǒurén

    • Anh ta muốn đầu độc chết người đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.