/
乂
乂
nghệ
⼃bộ phiệt · 2 néttrị; chỉnh đốn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trị; chỉnh đốn
- 貳动động từ
cai trị; trị vì
- 參动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- 肆动động từ
cắt cỏ; cắt; (văn) trị yên (dẹp loạn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
乂
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trị; chỉnh đốn
- 貳动động từ
cai trị; trị vì
- 參动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- 肆动động từ
cắt cỏ; cắt; (văn) trị yên (dẹp loạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]