王
vua; quân vương
NGHĨA
- 壹名danh từ
vua; quân vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
- 。
Anh ấy là vua của đất nước này.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- ,?,!
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
- 貳名danh từ
vương; kẻ mạnh nhất; số một trong loại
中某类事物中最好、最强的;领导者mǒu lèi shìwù zhōng zuì hǎo、zuì qiáng de;lǐngdǎo zhě
- 。
Anh ấy là vua hát của lớp chúng tôi.
- 參名danh từ
vua; vương; (họ) Vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìhuà zhě
- 。
Anh ấy là ông Vương.
- 肆名danh từ
to lớn; vĩ đại (văn)
中最高的统治者;国家的首领zuì gāo de tǒngzhì zhě;guójiā de shǒuling
- 。
Ông Vương là giáo viên của tôi.
- 伍名danh từ
Uông (họ)
中中国常见的姓氏zhōngguó chángjiàn de xìngshì
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
中统治国家;做君主tǒngzhì guójiā;zuò jūnzhǔ
- 。
Ông ấy trị vì thiên hạ.
vua; quân vương
NGHĨA
- 壹名danh từ
vua; quân vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
- 。
Anh ấy là vua của đất nước này.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- ,?,!
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
- 貳名danh từ
vương; kẻ mạnh nhất; số một trong loại
中某类事物中最好、最强的;领导者mǒu lèi shìwù zhōng zuì hǎo、zuì qiáng de;lǐngdǎo zhě
- 。
Anh ấy là vua hát của lớp chúng tôi.
- 參名danh từ
vua; vương; (họ) Vương
中国家的最高统治者guójiā de zuìgāo tǒngzhìhuà zhě
- 。
Anh ấy là ông Vương.
- 肆名danh từ
to lớn; vĩ đại (văn)
中最高的统治者;国家的首领zuì gāo de tǒngzhì zhě;guójiā de shǒuling
- 。
Ông Vương là giáo viên của tôi.
- 伍名danh từ
Uông (họ)
中中国常见的姓氏zhōngguó chángjiàn de xìngshì
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trị vì; cai trị (một vương quốc)
中统治国家;做君主tǒngzhì guójiā;zuò jūnzhǔ
- 。
Ông ấy trị vì thiên hạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 抄写chāo xiěsao chép; chép lại
- 网址wǎng zhǐđịa chỉ trang web; URL
- 充电器chōng diàn qìbộ sạc pin; củ sạc
- 多样duō yàngđa dạng; phong phú
- 词典cí diǎntừ điển
- 近代jìn dàithời cận đại; thời hiện đại gần đây
- 放暑假fàng shǔ jiànghỉ hè; được nghỉ hè
- 期末qī mòcuối kỳ; cuối học kỳ
- 学年xué niánnăm học
- 羽毛球yǔ máo qiúcầu lông
- 急忙jí mángvội vàng; hấp tấp
- 鲜xiǎnít; hiếm