ài
ngải
bộ thảo · 5 nét

cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp

3 nghĩa#1788
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp

    一种草本植物,可以用来做艾灸yī zhǒng cǎoběn zhíwù, kěyǐ yònglái zuò àijiǔ

    • Ngải cứu có thể dùng để làm thuốc.

  2. danh từ

    dùng để phiên âm

    用来标记外来词或人名的字母符号yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de zìmǔ fúhào

  3. danh từ

    họ Ngải

    一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.