艾
cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
中一种草本植物,可以用来做艾灸yī zhǒng cǎoběn zhíwù, kěyǐ yònglái zuò àijiǔ
- 。
Ngải cứu có thể dùng để làm thuốc.
- 貳名danh từ
dùng để phiên âm
中用来标记外来词或人名的字母符号yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de zìmǔ fúhào
- 參名danh từ
họ Ngải
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
cắt (cỏ); gặt (lúa)
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt (cỏ); gặt (lúa)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang cắt cỏ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
中一种草本植物,可以用来做艾灸yī zhǒng cǎoběn zhíwù, kěyǐ yònglái zuò àijiǔ
- 。
Ngải cứu có thể dùng để làm thuốc.
- 貳名danh từ
dùng để phiên âm
中用来标记外来词或人名的字母符号yònglái biāojì wàiláicí huò rénmíng de zìmǔ fúhào
- 參名danh từ
họ Ngải
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt (cỏ); gặt (lúa)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang cắt cỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)