Mũi tên đã bay đi rồi — 矣 là trợ từ biểu thị sự việc đã xong xuôi.
/
矣
矣
hĩ
⽮bộ thỉ · 7 nétrồi; đã (văn)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14760
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
rồi; đã (văn)
中文言文中表示动作已经完成的虚词wényánwén zhōng biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng de xūcí
- 。
Thời gian đã trôi qua rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ矣
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
rồi; đã (văn)
中文言文中表示动作已经完成的虚词wényánwén zhōng biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng de xūcí
- 。
Thời gian đã trôi qua rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc
- 矱yuētiêu chuẩn; qui tắc