bộ thỉ · 7 nét

rồi; đã (văn)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14760
NGHĨA

NGHĨA

  1. trợ từ

    rồi; đã (văn)

    文言文中表示动作已经完成的虚词wényánwén zhōng biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng de xūcí

    • Thời gian đã trôi qua rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thỉ(mũi tên)BỘ
  • (riêng tư, kết thúc)HỘI Ý

Mũi tên đã bay đi rồi — 矣 là trợ từ biểu thị sự việc đã xong xuôi.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.