Tới nội dung chính

菜

菜
cài
thái
⾋bộ thảo · 11 nét

món ăn; rau

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#2343Lượng từ 样 / 棵 / 盘 / 道
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    món ăn; rau

  2. 貳名danh từ

    món ăn; rau; thức ăn

    中用蔬菜或肉类等做成的食物yòng shūcài huò ròuléi děng zuòchéng de shíwù

    • 。

      Món ăn này rất ngon.

    • 。

      Hôm nay mẹ nấu năm món ăn.

  3. 參名danh từ

    rau; rau củ; món ăn

    中可以吃的植物或用植物做的食物kěyǐ chī de zhíwù huòzhě yòng zhíwù zuò de shíwù

    • 。

      Tôi thích ăn rau.

    • 。

      Mỗi ngày mẹ đều ra chợ mua rau tươi.

  4. 肆形tính từ

    kém; yếu (về kỹ năng)

    中技能或水平不好;不够高明jìnéng huò shuǐpíng búhǎo;búgoù gāomíng

    • 。

      Tiếng Trung của anh ấy rất kém.

    • ,。

      Tôi chơi game dở quá, lúc nào cũng bị loại đầu tiên.

  5. 伍名danh từ

    (khẩu) kiểu người mình thích; gu (của ai đó)

    中某人喜欢的人或事物的类型mǒurén xǐhuān de rén huò shìwù de lèixíng

    • 。

      Cô ấy không phải gu của tôi.

    • 。

      Kiểu con trai này hoàn toàn không hợp gu tôi.

菜
cài
thái
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu