cài
thái
bộ thảo · 11 nét

món ăn; rau; thức ăn

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2343Lượng từ 样 / 棵 / 盘 / 道
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn; rau; thức ăn

    用蔬菜或肉类等做成的食物yòng shūcài huò ròuléi děng zuòchéng de shíwù

    • Món ăn này rất ngon.

    • Hôm nay mẹ nấu năm món ăn.

  2. danh từ

    rau; rau củ; món ăn

    可以吃的植物或用植物做的食物kěyǐ chī de zhíwù huòzhě yòng zhíwù zuò de shíwù

    • Tôi thích ăn rau.

    • Mỗi ngày mẹ đều ra chợ mua rau tươi.

  3. tính từ

    kém; yếu (về kỹ năng)

    技能或水平不好;不够高明jìnéng huò shuǐpíng búhǎo;búgoù gāomíng

    • Tiếng Trung của anh ấy rất kém.

    • Tôi chơi game dở quá, lúc nào cũng bị loại đầu tiên.

  4. danh từ

    (khẩu) kiểu người mình thích; gu (của ai đó)

    某人喜欢的人或事物的类型mǒurén xǐhuān de rén huò shìwù de lèixíng

    • Cô ấy không phải gu của tôi.

    • Kiểu con trai này hoàn toàn không hợp gu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.