菜
món ăn; rau
NGHĨA
- 壹
món ăn; rau
- 貳名danh từ
món ăn; rau; thức ăn
中用蔬菜或肉类等做成的食物yòng shūcài huò ròuléi děng zuòchéng de shíwù
- 。
Món ăn này rất ngon.
- 。
Hôm nay mẹ nấu năm món ăn.
- 參名danh từ
rau; rau củ; món ăn
中可以吃的植物或用植物做的食物kěyǐ chī de zhíwù huòzhě yòng zhíwù zuò de shíwù
- 。
Tôi thích ăn rau.
- 。
Mỗi ngày mẹ đều ra chợ mua rau tươi.
- 肆形tính từ
kém; yếu (về kỹ năng)
中技能或水平不好;不够高明jìnéng huò shuǐpíng búhǎo;búgoù gāomíng
- 。
Tiếng Trung của anh ấy rất kém.
- ,。
Tôi chơi game dở quá, lúc nào cũng bị loại đầu tiên.
- 伍名danh từ
(khẩu) kiểu người mình thích; gu (của ai đó)
中某人喜欢的人或事物的类型mǒurén xǐhuān de rén huò shìwù de lèixíng
- 。
Cô ấy không phải gu của tôi.
- 。
Kiểu con trai này hoàn toàn không hợp gu tôi.
NGHĨA
- 壹
món ăn; rau
- 貳名danh từ
món ăn; rau; thức ăn
中用蔬菜或肉类等做成的食物yòng shūcài huò ròuléi děng zuòchéng de shíwù
- 。
Món ăn này rất ngon.
- 。
Hôm nay mẹ nấu năm món ăn.
- 參名danh từ
rau; rau củ; món ăn
中可以吃的植物或用植物做的食物kěyǐ chī de zhíwù huòzhě yòng zhíwù zuò de shíwù
- 。
Tôi thích ăn rau.
- 。
Mỗi ngày mẹ đều ra chợ mua rau tươi.
- 肆形tính từ
kém; yếu (về kỹ năng)
中技能或水平不好;不够高明jìnéng huò shuǐpíng búhǎo;búgoù gāomíng
- 。
Tiếng Trung của anh ấy rất kém.
- ,。
Tôi chơi game dở quá, lúc nào cũng bị loại đầu tiên.
- 伍名danh từ
(khẩu) kiểu người mình thích; gu (của ai đó)
中某人喜欢的人或事物的类型mǒurén xǐhuān de rén huò shìwù de lèixíng
- 。
Cô ấy không phải gu của tôi.
- 。
Kiểu con trai này hoàn toàn không hợp gu tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)