Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
Suốt đời không làm điều hổ thẹn, nửa đêm có người gõ cửa cũng chẳng giật mình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Suốt đời không làm điều hổ thẹn, nửa đêm có người gõ cửa cũng chẳng giật mình [thành ngữ]
- ,。
Người không làm điều xấu thì nửa đêm có tiếng gõ cửa cũng không sợ.
- 貳名danh từ
Suốt đời không làm điều trái lương tâm, nửa đêm có người gõ cửa cũng chẳng giật mình [thành ngữ]
- ,。
Cả đời không làm điều gì trái lương tâm, nửa đêm có tiếng gõ cửa cũng không sợ hãi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Suốt đời không làm điều hổ thẹn, nửa đêm có người gõ cửa cũng chẳng giật mình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Suốt đời không làm điều hổ thẹn, nửa đêm có người gõ cửa cũng chẳng giật mình [thành ngữ]
- ,。
Người không làm điều xấu thì nửa đêm có tiếng gõ cửa cũng không sợ.
- 貳名danh từ
Suốt đời không làm điều trái lương tâm, nửa đêm có người gõ cửa cũng chẳng giật mình [thành ngữ]
- ,。
Cả đời không làm điều gì trái lương tâm, nửa đêm có tiếng gõ cửa cũng không sợ hãi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối