èr
nhị
bộ nhị · 2 nét

hai; 2

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1000
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    hai; 2

    数字,1和3之间的数shùzì, yī hé sān zhījiān de shù

    • Trên bàn có hai cuốn sách.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một, hai, ba, bốn, năm.

  2. số từ

    hai; số 2

    数字,一加一的结果shùzì, yī jiā yī de jiéguǒ

    • Nhà tôi có hai con mèo, một con trắng, một con đen.

  3. tính từ

    (khẩu, tiếng Bắc Kinh) ngốc; ngu ngơ

    不聪明;笨bù cōngmíng; bèn

    • Bạn thật ngốc!

    • Anh này hơi ngốc, cái gì cũng không biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.