- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
hai; 2
hai; 2
中数字,1和3之间的数shùzì, yī hé sān zhījiān de shù
Trên bàn có hai cuốn sách.
Một, hai, ba, bốn, năm.
hai; số 2
中数字,一加一的结果shùzì, yī jiā yī de jiéguǒ
Nhà tôi có hai con mèo, một con trắng, một con đen.
(khẩu, tiếng Bắc Kinh) ngốc; ngu ngơ
中不聪明;笨bù cōngmíng; bèn
Bạn thật ngốc!
Anh này hơi ngốc, cái gì cũng không biết.
hai; 2
中数字,1和3之间的数shùzì, yī hé sān zhījiān de shù
Trên bàn có hai cuốn sách.
Một, hai, ba, bốn, năm.
hai; số 2
中数字,一加一的结果shùzì, yī jiā yī de jiéguǒ
Nhà tôi có hai con mèo, một con trắng, một con đen.
(khẩu, tiếng Bắc Kinh) ngốc; ngu ngơ
中不聪明;笨bù cōngmíng; bèn
Bạn thật ngốc!
Anh này hơi ngốc, cái gì cũng không biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.