Tới nội dung chính

干

干
gàn
cán
⼗bộ thập · 3 nét

làm (干什么 = làm gì); làm việc

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)12 nghĩa#340
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    làm (干什么 = làm gì); làm việc

  2. 貳动động từ

    làm việc; làm điều gì đó

    中进行工作或劳动jìnxíng gōngzuò huò láodòng

    • ?

      Bạn đang làm gì vậy?

  3. 參动động từ

    làm ra; gây ra

    中做;进行;完成zuò、jìnxíng、wánchéng

    • ?

      Bạn thích làm gì?

  4. 肆名danh từ

    cán bộ

    中领导或管理工作的人lǐngdǎo huò guǎnlǐ gōngzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là một cán bộ cũ.

  5. 伍形tính từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

    中有能力;能做好某事yǒu néngglì;néng zuò hǎo mǒushì

    • 。

      Anh ấy rất có năng lực.

  6. 陸名danh từ

    thân; cành chính; phần chính

    中事物的主要部分shìwù de zhǔyào bùfen

    • 。

      Đây là phần chính của công việc.

  7. 柒名danh từ

    thân cây

    中树木的主要部分,连接根和枝叶shùmù de zhǔyào bùfen, liánjiē gēn hé zhīyè

    • 。

      Thân cây này rất to.

  8. 捌动động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    中管理或负责某件事guǎnlǐ huòzhě fùzé mǒujiàn shì

    • ?

      Anh ấy làm công việc gì?

  9. 玖形tính từ

    không vui; khó chịu; bực bội

    中不高兴;不满意的样子bù gāoxìngxing;bù mǎnyìyi de yàngzi

    • 。

      Anh ấy rất khó chịu.

  10. 拾形tính từ

    (khẩu) tức giận; bực bội

    中很生气;不高兴hěn shēngqì;búgāoxìng

    • 。

      Anh ấy trông rất bực mình.

  11. 11动động từ

    (lóng) giết; hạ gục

    中杀死;使死亡shāsǐ;shǐ sǐwàng

    • 。

      Anh ta muốn giết người đó.

  12. 12动động từ

    giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)

    中与异性发生性关系yǔ yìxìng fāshēng xìngguānxi

    • !

      Đừng làm chuyện này!

干
gān
cán
BỘ THỦ⼗
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu