gàn
cán
bộ thập · 3 nét

làm việc; làm điều gì đó

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)11 nghĩa#340
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc; làm điều gì đó

    进行工作或劳动jìnxíng gōngzuò huò láodòng

    • Bạn đang làm gì vậy?

  2. động từ

    làm ra; gây ra

    做;进行;完成zuò、jìnxíng、wánchéng

    • Bạn thích làm gì?

  3. danh từ

    cán bộ

    领导或管理工作的人lǐngdǎo huò guǎnlǐ gōngzuò de rén

    • Anh ấy là một cán bộ cũ.

  4. tính từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

    有能力;能做好某事yǒu néngglì;néng zuò hǎo mǒushì

    • Anh ấy rất có năng lực.

  5. danh từ

    thân; cành chính; phần chính

    事物的主要部分shìwù de zhǔyào bùfen

    • Đây là phần chính của công việc.

  6. danh từ

    thân cây

    树木的主要部分,连接根和枝叶shùmù de zhǔyào bùfen, liánjiē gēn hé zhīyè

    • Thân cây này rất to.

  7. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    管理或负责某件事guǎnlǐ huòzhě fùzé mǒujiàn shì

    • Anh ấy làm công việc gì?

  8. tính từ

    không vui; khó chịu; bực bội

    不高兴;不满意的样子bù gāoxìngxing;bù mǎnyìyi de yàngzi

    • Anh ấy rất khó chịu.

  9. tính từ

    (khẩu) tức giận; bực bội

    很生气;不高兴hěn shēngqì;búgāoxìng

    • Anh ấy trông rất bực mình.

  10. động từ

    (lóng) giết; hạ gục

    杀死;使死亡shāsǐ;shǐ sǐwàng

    • Anh ta muốn giết người đó.

  11. 11động từ

    giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)

    与异性发生性关系yǔ yìxìng fāshēng xìngguānxi

    • Đừng làm chuyện này!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.