干
làm (干什么 = làm gì); làm việc
NGHĨA
- 壹
làm (干什么 = làm gì); làm việc
- 貳动động từ
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或劳动jìnxíng gōngzuò huò láodòng
- ?
Bạn đang làm gì vậy?
- 參动động từ
làm ra; gây ra
中做;进行;完成zuò、jìnxíng、wánchéng
- ?
Bạn thích làm gì?
- 肆名danh từ
cán bộ
中领导或管理工作的人lǐngdǎo huò guǎnlǐ gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một cán bộ cũ.
- 伍形tính từ
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
中有能力;能做好某事yǒu néngglì;néng zuò hǎo mǒushì
- 。
Anh ấy rất có năng lực.
- 陸名danh từ
thân; cành chính; phần chính
中事物的主要部分shìwù de zhǔyào bùfen
- 。
Đây là phần chính của công việc.
- 柒名danh từ
thân cây
中树木的主要部分,连接根和枝叶shùmù de zhǔyào bùfen, liánjiē gēn hé zhīyè
- 。
Thân cây này rất to.
- 捌动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或负责某件事guǎnlǐ huòzhě fùzé mǒujiàn shì
- ?
Anh ấy làm công việc gì?
- 玖形tính từ
không vui; khó chịu; bực bội
中不高兴;不满意的样子bù gāoxìngxing;bù mǎnyìyi de yàngzi
- 。
Anh ấy rất khó chịu.
- 拾形tính từ
(khẩu) tức giận; bực bội
中很生气;不高兴hěn shēngqì;búgāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất bực mình.
- 11动động từ
(lóng) giết; hạ gục
中杀死;使死亡shāsǐ;shǐ sǐwàng
- 。
Anh ta muốn giết người đó.
- 12动động từ
giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)
中与异性发生性关系yǔ yìxìng fāshēng xìngguānxi
- !
Đừng làm chuyện này!
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
NGHĨA
- 壹形tính từ
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
中不是亲生的,但有亲戚名义的búshì qīnshēng de, dàn yǒu qīnqi míngyi de
- 。
Anh ấy có một người con trai nuôi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- ,。
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
- ,。
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
- 貳形tính từ
vô ích; uổng công
中没有效果;没有用处méiyǒu xiàoguǒ; méiyǒu yòngchù
- 。
Việc này làm rất đẹp.
- 參名danh từ
thiên can; một trong mười thiên can
中十天干之一,用来计算年月日shí tiānggān zhī yī, yònglái jìsuàn nián yuè rì
- 。
Thiên can địa chi là phương pháp tính thời gian cổ đại của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
(cổ) cái khiên; lá chắn
中古代用来保护身体的武器,像一块盾牌gǔdài yòngglái bǎohù shēntǐ de wǔqì、xiàng yī kuài dùnpái
- 。
Anh ấy cầm một cái khiên.
- 伍名danh từ
họ Cán
中一个姓氏、人的家族名称yī gè xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
- 陸动động từ
(khẩu) làm lạnh nhạt; thờ ơ với ai; tảng lờ
中不理睬;冷淡对待bù lǐcǎi; lěngdàn duìdài
- 。
Anh ấy đã lạnh nhạt với tôi.
- 柒形tính từ
(khẩu, phương ngữ) thô lỗ; cộc lốc
中说话不礼貌、态度不好shuōhuà bù lǐmào、tàidù búhǎo
- 。
Anh ấy nói chuyện rất cộc cằn.
NGHĨA
- 壹
làm (干什么 = làm gì); làm việc
- 貳动động từ
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或劳动jìnxíng gōngzuò huò láodòng
- ?
Bạn đang làm gì vậy?
- 參动động từ
làm ra; gây ra
中做;进行;完成zuò、jìnxíng、wánchéng
- ?
Bạn thích làm gì?
- 肆名danh từ
cán bộ
中领导或管理工作的人lǐngdǎo huò guǎnlǐ gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một cán bộ cũ.
- 伍形tính từ
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
中有能力;能做好某事yǒu néngglì;néng zuò hǎo mǒushì
- 。
Anh ấy rất có năng lực.
- 陸名danh từ
thân; cành chính; phần chính
中事物的主要部分shìwù de zhǔyào bùfen
- 。
Đây là phần chính của công việc.
- 柒名danh từ
thân cây
中树木的主要部分,连接根和枝叶shùmù de zhǔyào bùfen, liánjiē gēn hé zhīyè
- 。
Thân cây này rất to.
- 捌动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或负责某件事guǎnlǐ huòzhě fùzé mǒujiàn shì
- ?
Anh ấy làm công việc gì?
- 玖形tính từ
không vui; khó chịu; bực bội
中不高兴;不满意的样子bù gāoxìngxing;bù mǎnyìyi de yàngzi
- 。
Anh ấy rất khó chịu.
- 拾形tính từ
(khẩu) tức giận; bực bội
中很生气;不高兴hěn shēngqì;búgāoxìng
- 。
Anh ấy trông rất bực mình.
- 11动động từ
(lóng) giết; hạ gục
中杀死;使死亡shāsǐ;shǐ sǐwàng
- 。
Anh ta muốn giết người đó.
- 12动động từ
giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)
中与异性发生性关系yǔ yìxìng fāshēng xìngguānxi
- !
Đừng làm chuyện này!
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
NGHĨA
- 壹形tính từ
cha/mẹ/con nuôi; kết nghĩa (anh em, chị em); (dùng trước quan hệ thân tộc để chỉ quan hệ nuôi hoặc kết nghĩa)
中不是亲生的,但有亲戚名义的búshì qīnshēng de, dàn yǒu qīnqi míngyi de
- 。
Anh ấy có một người con trai nuôi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- ,。
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
- ,。
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
- 貳形tính từ
vô ích; uổng công
中没有效果;没有用处méiyǒu xiàoguǒ; méiyǒu yòngchù
- 。
Việc này làm rất đẹp.
- 參名danh từ
thiên can; một trong mười thiên can
中十天干之一,用来计算年月日shí tiānggān zhī yī, yònglái jìsuàn nián yuè rì
- 。
Thiên can địa chi là phương pháp tính thời gian cổ đại của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
(cổ) cái khiên; lá chắn
中古代用来保护身体的武器,像一块盾牌gǔdài yòngglái bǎohù shēntǐ de wǔqì、xiàng yī kuài dùnpái
- 。
Anh ấy cầm một cái khiên.
- 伍名danh từ
họ Cán
中一个姓氏、人的家族名称yī gè xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
- 陸动động từ
(khẩu) làm lạnh nhạt; thờ ơ với ai; tảng lờ
中不理睬;冷淡对待bù lǐcǎi; lěngdàn duìdài
- 。
Anh ấy đã lạnh nhạt với tôi.
- 柒形tính từ
(khẩu, phương ngữ) thô lỗ; cộc lốc
中说话不礼貌、态度不好shuōhuà bù lǐmào、tàidù búhǎo
- 。
Anh ấy nói chuyện rất cộc cằn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 卖màirao bán; mời mua
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 华huálộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)