jīng
kinh
bộ đầu · 8 nét

kinh đô; thủ đô

6 nghĩa#40672
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh đô; thủ đô

    • Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.

  2. danh từ

    dân tộc Kinh

    • Người Kinh là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  3. danh từ

    Họ Kinh

  4. tính từ

    lớn; to

    • Thành phố này rất lớn, rất kinh.

  5. số từ

    (cũ) số lượng rất lớn (trong đại số cổ); kinh (đơn vị số lớn)

  6. danh từ

    gò đất nhân tạo (cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.