Tới nội dung chính

不足

不足
bùzú
bất túc

thiếu; không đủ; bất túc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)8 nghĩa#5868
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thiếu; không đủ; bất túc

    中缺少;不够quēshǎo;búgòu

    • 。

      Không đủ thời gian rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Dạo này tôi bị mất ngủ.

    • 。

      Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

  2. 貳形tính từ

    thiếu hụt; không đủ; bất túc

    中缺少;不够;没有那么多quēshǎo; búgòu; méiyǒu nàme duō

    • 。

      Chúng tôi vẫn còn thiếu sót.

  3. 參形tính từ

    không đủ; thiếu

    中数量或程度不够;缺少shùliàng huò chéngdù búgòu;quēshǎo

  4. 肆形tính từ

    không đủ; thiếu

    中不够;缺少;达不到需要的程度búgòu;quēshǎo;dádaobù zhàooxūyào de chéngdù

    • ,。

      Thời gian không đủ, chúng ta đi nhanh thôi.

  5. 伍形tính từ

    chưa đến; không đủ; chưa tới

    中数量或程度不够;达不到需要的标准shùliàng huò chéngdù búgòu; dádaobúdào xūyào de biāozhǔn

    • 。

      Thời gian không đủ rồi.

  6. 陸形tính từ

    không đáng; không xứng

    • 。

      Điều này không có gì lạ.

  7. 柒动động từ

    không thể; không thể làm được

    • 。

      Anh ấy không đủ khả năng để hoàn thành nhiệm vụ này.

  8. 捌动động từ

    không đủ; thiếu; không đáng; không nên

    中不够;缺少;不值得búgòu; quēshǎo; búzhíde

    • 。

      Điều này không có gì lạ.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu