不足
thiếu; không đủ; bất túc
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu; không đủ; bất túc
中缺少;不够quēshǎo;búgòu
- 。
Không đủ thời gian rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dạo này tôi bị mất ngủ.
- 。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
- 貳形tính từ
thiếu hụt; không đủ; bất túc
中缺少;不够;没有那么多quēshǎo; búgòu; méiyǒu nàme duō
- 。
Chúng tôi vẫn còn thiếu sót.
- 參形tính từ
không đủ; thiếu
中数量或程度不够;缺少shùliàng huò chéngdù búgòu;quēshǎo
- 肆形tính từ
không đủ; thiếu
中不够;缺少;达不到需要的程度búgòu;quēshǎo;dádaobù zhàooxūyào de chéngdù
- ,。
Thời gian không đủ, chúng ta đi nhanh thôi.
- 伍形tính từ
chưa đến; không đủ; chưa tới
中数量或程度不够;达不到需要的标准shùliàng huò chéngdù búgòu; dádaobúdào xūyào de biāozhǔn
- 。
Thời gian không đủ rồi.
- 陸形tính từ
không đáng; không xứng
- 。
Điều này không có gì lạ.
- 柒动động từ
không thể; không thể làm được
- 。
Anh ấy không đủ khả năng để hoàn thành nhiệm vụ này.
- 捌动động từ
không đủ; thiếu; không đáng; không nên
中不够;缺少;不值得búgòu; quēshǎo; búzhíde
- 。
Điều này không có gì lạ.
thiếu; không đủ; bất túc
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu; không đủ; bất túc
中缺少;不够quēshǎo;búgòu
- 。
Không đủ thời gian rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Dạo này tôi bị mất ngủ.
- 。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
- 貳形tính từ
thiếu hụt; không đủ; bất túc
中缺少;不够;没有那么多quēshǎo; búgòu; méiyǒu nàme duō
- 。
Chúng tôi vẫn còn thiếu sót.
- 參形tính từ
không đủ; thiếu
中数量或程度不够;缺少shùliàng huò chéngdù búgòu;quēshǎo
- 肆形tính từ
không đủ; thiếu
中不够;缺少;达不到需要的程度búgòu;quēshǎo;dádaobù zhàooxūyào de chéngdù
- ,。
Thời gian không đủ, chúng ta đi nhanh thôi.
- 伍形tính từ
chưa đến; không đủ; chưa tới
中数量或程度不够;达不到需要的标准shùliàng huò chéngdù búgòu; dádaobúdào xūyào de biāozhǔn
- 。
Thời gian không đủ rồi.
- 陸形tính từ
không đáng; không xứng
- 。
Điều này không có gì lạ.
- 柒动động từ
không thể; không thể làm được
- 。
Anh ấy không đủ khả năng để hoàn thành nhiệm vụ này.
- 捌动động từ
không đủ; thiếu; không đáng; không nên
中不够;缺少;不值得búgòu; quēshǎo; búzhíde
- 。
Điều này không có gì lạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.