过头

过头
guòtóu
quá đầu

quá; quá mức

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#6795
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quá; quá mức

    超过正常的限度;太过分chāoguò zhèngcháng de xiàndù;tàiguòfen

    • Bạn làm hơi quá rồi.

  2. trạng từ

    quá mức; vượt quá giới hạn

    超过正常的界限或程度chāoguò zhèngcháng de jièxiàn huò chéngdù

    • Bạn làm hơi quá rồi.

  3. trạng từ

    quá mức; thái quá

    超过正常的程度;太过分chāoguò zhèngcháng de chéngdù; tàiguòfèn

  4. động từ

    quá mức; làm quá; thái quá

    做得太过分、太多、超过正常程度zuò de tài guòfen、tài duō、chāoguò zhèngcháng chéngdù

    • Bạn đừng làm quá.

  5. động từ

    vượt quá ranh giới; vượt giới hạn

    超过适当的程度或范围chāoguò shìdàng de chéngdù huò fànwéi

    • Bạn làm hơi quá rồi đấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.